XE BỒN HINO

Xe bồn xăng dầu Hino FG8JT7A Euro 4 bồn chở nhiên liệu thể tích 10 khối

Xe bồn Hino 10 khối Euro 4 FG8JT7A chia 3 ngăn độc lập, có hệ thống van đóng khẩn cấp

Tập đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex - Công ty CP Cơ Khí Xăng Dầu PMS

Xin trân trọng giới thiệu đến Quý khách hàng sản phẩm xe bồn chở xăng dầu nhãn hiệu Hino model FG8JT7A theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 mới nhất năm 2018. Xitec chở nhiên liệu được đóng mới hoàn toàn theo tiêu chuẩn ĐLVN-2017 được thiết kế và sản xuất tại PMS Petrolimex.

Trên nền xe cơ sở Hino FG8JT7A đáp ứng các yêu cầu về khí thải theo tiêu chuẩn EURO4, chúng tôi đã nghiên cứu, thiết kế và sản xuất thành công xe bồn chở xăng dầu có thể tích 10,000 lít chia 3 ngăn độc lập với các thông số cơ bản như sau :

Thông số kỹ thuật xe bồn xăng dầu Hino 10 khối Euro 4

Lọai sản phẩm

Xi téc (bồn chở xăng dầu)

Kích thước bao xe (mm)

7.850 x 2.490 x 2.770

Kích thước bao xi téc mm)

Theo thiết kế *

Khối lượng bản thân

7.600 (kg)

Khối lượng hoàng hóa cho phép TGGT

8.400 (kg)

Khối lượng toàn bộ

16.000 (kg)

Số người

3

Dung tích Xi téc (lít)

Xi téc chứa xăng dầu thể tích 10.000 lít và cơ cấu bơm

Thông số kỹ thuật xe cơ sở Hino FG8JT7A Euro4 10,000 lít

Xe chassi Hino FG7JT7A tiêu chuẩn khí thải Euro 4, sản xuất 2018

Xe bồn xăng dầu Hino thể tích 10 khối tiêu chuẩn Euro 4 - 2018

Xe bồn xăng dầu Hino FG thể tích 10,000 lít 3 ngăn đóng theo tiêu chuẩn Petrolimex 2018

Xe bồn xăng dầu Hino Euro 4 - 10 khối

Nhãn hiệu : Hino Motor

Model : FG8JJ7A

Năm sản xuất : 2018

Kích thước và Khối lượng

Tổng tải trọng (Kg) : 16.000

Tự trọng (Kg) : 5.530

Chiều rộng Cabin : 2.490

Chiều dài cơ sở (mm) : 4.330

Kích thước bao ngoài (mm) : 7.850 x 2.490 x 2.770

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis (mm) :5.675

Động cơ & Hộp số và Trang thiết bị khác theo xe

Model : J08E - WE, Loại : Động cơ Diesel HINO J08E - WE, 6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO IV

Công suất cực đại (Jis Gross) : 260 PS - (2.500 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross) : 794 N.m- (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) : 112 x 130

Dung tích xylanh (cc) : 7.684

Tỷ số nén : 18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu : Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp : Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Loại hộp số : MX06

Loại : 6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc

Hệ thống lái :

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thống phanh : Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S

Phanh đỗ  : Kiểu lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, dẫn động khí nén

Cỡ lốp : 11.00R20

Tốc độ cực đại (km/h) : 84,8

Khả năng vượt dốc (%) : 30.0

Tỉ số truyền lực cuối cùng : 5.857

Cabin : Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau

Thùng nhiên liệu (lít) : 200

Phanh khí xả : Có

Hệ thống phanh phụ trợ : Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước :Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau :  Nhíp đa lá

Cửa sổ điện : Có

Khóa cửa trung tâm : Có

CD&AM/FM Radio : Có

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao : trang bị theo xe do Hino Motor VN cung cấp

Cản trước : Kiểu đường trường

Số chỗ ngồi : 3 người

Chi tiết xin vui lòng liên hệ :

Tập đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex

Công ty CP Cơ khí Xăng dầu PMS

446 Nơ Trang Long, Phường 13, Bình Thạnh, TP HCM

Hotline 24/7 : 0932.09.69.29

Website : cokhixangdau.net

Xin chân thành cảm ơn và luôn sẵn lòng phục vụ !